Cuộc sống cân bằng = A life with various aspects in harmony—> She strives to maintain ____________ between work and leisure. (Cô ấy nỗ lực duy trì một...
Oops!
Check
Okay!
Check
15
strive to
Nỗ lực để = Make an effort to achieve or attain—> They __ improve their skills through consistent practice. (Họ nỗ lực để cải thiện kỹ năng của mình t...
Oops!
Check
Okay!
Check
15
take up
Bắt đầu tham gia = Begin or start a new activity—> I decided to _______ gardening as a relaxing hobby. (Tôi quyết định tham gia làm vườn như một sở th...
Oops!
Check
Okay!
Check
15
that makes sense
Điều đó thật ý nghĩa = Understandable or logical—> Your explanation is clear, and _______________ to me. (Giải thích của bạn rất rõ ràng và điều đó th...
Oops!
Check
Okay!
Check
15
fulfillment
Sự mãn nguyện = A sense of satisfaction or accomplishment—> Completing a challenging project gave her a sense of _________. (Hoàn thành một dự án đầy...
Oops!
Check
Okay!
Check
seesaw
Swap points!
Oops!
gift
Win 25 points!
Okay!
rocket
Go to first place!
Okay!
lifesaver
Give 25 points!
Oops!
15
reconsider priorities
Xem xét lại ưu tiên = Think again about what's important—> After the accident, he had to ________ his priorities in life. (Sau tai nạn, anh ấy phải xe...
Oops!
Check
Okay!
Check
trap
No points!
Oops!
star
Double points!
Okay!
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
thief
Give points!
5
10
15
20
25
15
guilty
Cảm thấy tội lỗi = Feeling responsible for doing something wrong—> She felt _______ for eating the last piece of cake. (Cô ấy cảm thấy tội lỗi vì đã ă...
Oops!
Check
Okay!
Check
15
personal enjoyment
Niềm vui cá nhân = Individual pleasure or satisfaction—> His hobby of painting brings him a lot of _________________. (Sở thích vẽ tranh của anh ấy ma...
Oops!
Check
Okay!
Check
15
creativity
Sự sáng tạo = The ability to think and create—> Painting and writing are outlets for her _________. (Vẽ tranh và viết là các phương tiện để thể hiện s...
Oops!
Check
Okay!
Check
15
relaxation
Sự thư giãn = A state of being calm and unwinding—> Yoga is a great way to achieve ________ after a busy day. (Yoga là một cách tuyệt vời để đạt được...
Oops!
Check
Okay!
Check
15
have time for yourself
Dành thời gian cho bản thân = Allocate time for personal activities—> It's important to __________________ to relax and unwind. (Việc dành thời gian c...
Oops!
Check
Okay!
Check
15
perspective
Góc nhìn = A way of looking at things —> His ___________ on life changed after his travels. (Góc nhìn về cuộc sống của anh ấy đã thay đổi sau những ch...
Oops!
Check
Okay!
Check
15
a well-rounded life
Cuộc sống đa dạng = A balanced and varied way of living—> She believes in maintaining _________________ with diverse interests. (Cô ấy tin tưởng vào v...