Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Loading
15
×
Muối của kim loại và hợp chất nào LUÔN LUÔN tan?
Muối của kim loại KIỀM và gốc NH4+ (ammonium)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Có mấy loại oxit và đó là những loại nào?
4 mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông (acid, base, lưỡng tính, trung tính)
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Công thức phân tử của muối (bộ áo quần) gồm có cation [...] và anion [...]
kim loại - gốc acid
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
[Gọi tên các gốc acid sau]: -HCO3 ; =-PO4 ; = HPO4
hydrogencarbonate, phosphate, hydrogenphosphate
Oops!
Check
Okay!
Check
×
heart
Other team wins 20 points!
Oops!
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
gift
Win 25 points!
Okay!
×
banana
Go to last place!
Oops!
15
×
Muối là hợp chất, được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion [...] hoặc ion [...]
kim loại - ammonium (NH4+)
Oops!
Check
Okay!
Check
×
seesaw
Swap points!
Oops!
×
gift
Win 10 points!
Okay!
×
shark
Other team loses 20 points!
Okay!
×
banana
Go to last place!
Oops!
×
eraser
Reset score!
Oops!
×
shark
Other team loses 25 points!
Okay!
×
gift
Win 20 points!
Okay!
×
banana
Go to last place!
Oops!
15
×
[Những muối nào sau đây không tan trong nước?]: 1.AgCl; 2.NaCl; 3.MgCO3; 4.KNO3; 5.BaSO4; 6.Zn3(PO4)2
1,3,5,6
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Viết phương trình phản ứng của phản ứng tạo thành muối KCl và MgSO4
K + HCl ; Mg + H2SO4
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
[Gọi tên các gốc acid sau]: -CH3COO ; =S ; -HS ; =CO3
acetate, sulfide, hydrogensulfide, carbonate
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
[Gọi tên các gốc acid sau]: -Cl ; -Br ; -I ; -NO3
Chloride, Bromide, Iodide, Nitrate
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Muối là hợp chất, được tạo thành từ sự thay thế ion [...] của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)
H+
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
[Gọi tên các gốc acid sau]: =SO4 ; -HSO4 ; =SO3
sulfate, hydrogensulfate, sulfite
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies