Từ đồng âm - từ đa nghĩa
Help
Từ “miệng” trong hai ví dụ sau là đồng âm hay đa nghĩa: (1) cái miệng ; (2) miệng túi
Đa nghĩa. Đều chỉ phần mở ra của một vật, có thể đưa đồ vật/sự vật khác vào.
Từ “lồng” trong câu sau đây là đồng âm hay đa nghĩa: “Lồng hai cái lồng lại với nhau cho đỡ cồng kềnh”
Đồng âm. Khác nhau về từ loại.
Tìm hai từ đồng âm của từ “bàn”
Bàn bạc - Cái bàn
Unlock this slideshow and over 4 million more with Baamboozle+
Try slideshows
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies