PREPOSITION
Help
during + (?)
during + N: trong suốt...
for + ?
for + lượng thời gian: trong khoảng thời gian (chỉ rõ thời gian kéo dài bao lâu)
trước khoảng thời gian nào đó: ? + ?
by + thời gian: trước khoảng thời gian nào đó
Unlock this slideshow and over 4 million more with Baamboozle+
Try slideshows
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies