Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Loading
×
trap
No points!
Oops!
×
gift
Win 25 points!
Okay!
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
lifesaver
Give 10 points!
Oops!
20
×
Dòng 8: Có thói xấu này thì không thể học giỏi (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L).
LƯỜI HỌC
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Dòng 7: Học trên mức khá (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ H).
HỌC GIỎI
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Dòng 9: Thầy cô nói cho học sinh hiểu bài (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ G).
GIẢNG BÀI
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Dòng 10: Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh, xử trí nhanh (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ T).
THÔNG MINH
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Dòng 4: Lịch học trong nhà trường (gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ T).
THỜI KHOÁ BIỂU
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Dòng 2: Đi thành hàng ngũ diễu qua lễ đài hoặc đường phố (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ D).
DIỄU HÀNH
Oops!
Check
Okay!
Check
20
×
Dòng 11: Người phụ nữ dạy học (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C).
CÔ GIÁO
Oops!
Check
Okay!
Check
×
banana
Go to last place!
Oops!
×
gift
Win 20 points!
Okay!
×
rocket
Go to first place!
Okay!
×
baam
Lose 20 points!
Oops!
20
×
Dòng 6: Nghỉ giữa buổi học (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ R).
RA CHƠI
Oops!
Check
Okay!
Check
20
×
Dòng 3: Sách dùng để dạy và học trong nhà trường (gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ S).
SÁCH GIÁO KHOA
Oops!
Check
Okay!
Check
20
×
Dòng 1: Được học tiếp lên lớp trên (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L).
LÊN LỚP
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Dòng 5: Những người thường được gọi là phụ huynh học sinh (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C).
CHA MẸ
Oops!
Check
Okay!
Check
×
trap
No points!
Oops!
×
star
Double points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
lifesaver
Give 5 points!
Oops!
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies