Các trạng từ chỉ tần suất: 100%, 90%, 80%, 70%, 50%, 30%, 10%, 5%, 0% là gì?
Always, usually, frequently, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, never
Oops!
Check
Okay!
Check
15
côn trùng
insect
Oops!
Check
Okay!
Check
15
sự chịu trách nhiệm
responsibility
Oops!
Check
Okay!
Check
15
lợi ích
benifit
Oops!
Check
Okay!
Check
monster
Reset all scores!
Oops!
gift
Win 20 points!
Okay!
rocket
Go to first place!
Okay!
baam
Lose 15 points!
Oops!
thief
Give points!
5
10
15
20
25
gift
Win 25 points!
Okay!
rocket
Go to first place!
Okay!
baam
Lose 25 points!
Oops!
15
động từ tận cùng bằng những chữ gì (6 chữ) thì + es
o, s, z, ch, x, sh
Oops!
Check
Okay!
Check
15
làm mô hình
making models
Oops!
Check
Okay!
Check
15
tập yoga
do yoga
Oops!
Check
Okay!
Check
15
được nhiều người ưa thích
popular
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Cách sử dụng thì hiện tại đơn như thế nào?
(1) Sự thật hiển nhiên. (2) Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại. (3) Lịch trình của phương tiện giao thông, thời gian biểu/ chương trình của 1 tổ chức.