Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào? A. Liên kết ion; B. Liên kết cộng hóa trị; C. Liên kết hydrogen; D. Liên kết kim loại.
B. Liên kết cộng hóa trị
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị? A. Hydrogen; B. Sulfur; C. Nitrogen; D. Carbon.
A. Hydrogen
Oops!
Check
Okay!
Check
banana
Go to last place!
Oops!
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
banana
Go to last place!
Oops!
15
Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học? A. Hạt neutron; B. Hạt proton; C. Hạt electron; D. Hạt proton và neutron.
B. Hạt proton
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương? A. Electron; B. Proton; C. Neutron; D. Neutron và proton.
B. Proton
Oops!
Check
Okay!
Check
lifesaver
Give 10 points!
Oops!
gift
Win 10 points!
Okay!
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
thief
Give points!
5
10
15
20
25
15
Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? A. 5; B. 6; C. 7; D. 8.
D. 8.
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học? A. Từ 1 nguyên tố; B. Từ 2 nguyên tố trở lên; C. Từ 3 nguyên tố; D. Từ 4 nguyên tố.
A. Từ 1 nguyên tố
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Trong số các công thức hóa học sau: O2, H2, Fe, Fe2O3, S, P, H2O, N2. Số đơn chất là: A. 3; B. 4; C. 5; D. 6.
D. 6.
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium là A. Mg; B. Ar; C. Ca; D. Al.
D. Al
Oops!
Check
Okay!
Check
5
Theo Ernest Rutherford (1871-1937), vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi: A. Neutron và electron; B. Proton và electron; C. Proton và electron; D. Electron.
D. Electron.
Oops!
Check
Okay!
Check
heart
Other team wins 15 points!
Oops!
gold
Win 50 points!
Okay!
shark
Other team loses 25 points!
Okay!
thief
Give points!
5
10
15
20
25
15
Theo mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr, lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa bao nhiêu electron? A. 2; B. 3; C. 6; D. 8.