Câu 2: Cho các vật thể sau: xe máy, xe đạp, con suối, con trâu, bóng đèn, thước kẻ. Số vật thể nhân tạo là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
A. 4.
Oops!
Check
Okay!
Check
5
Câu 8: Quá trình hòa tan muối ăn vào nước thể hiện tính chất gì của muối? A. Tính chất vật lí. B. Cả tính chất vật lí và hoá học. C. Tính chất hoá học. D. Không thể hiện tính chất gì.
A. Tính chất vật lí.
Oops!
Check
Okay!
Check
5
Câu 1: Cho các vật thể sau: quả chanh, máy tính, cây mít, cái chậu, lọ hoa, xe máy, cây tre. Số vật thể tự nhiên là A. 5 B. 4 C. 3 D. 2.
C. 3
Oops!
Check
Okay!
Check
5
Câu 6: Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất gọi là A. Sự nóng chảy. B. Sự đông đặc. C. Sự bay hơi. D. Sự ngưng tụ.
A. Sự nóng chảy.
Oops!
Check
Okay!
Check
heart
Other team wins 15 points!
Oops!
gift
Win 10 points!
Okay!
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
banana
Go to last place!
Oops!
5
Câu 3: Dãy nào sau đây đều gồm các vật sống (vật hữu sinh)? A. Cây mía, con ếch, xe đạp. B. Xe đạp, ấm đun nước, cái bút. C. Cây tre, con cá, con mèo. D. Máy vi tính, cái cặp, tivi.
C. Cây tre, con cá, con mèo.
Oops!
Check
Okay!
Check
5
Oops!
Check
Okay!
Check
thief
Give points!
5
10
15
20
25
gold
Win 50 points!
Okay!
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
thief
Give points!
5
10
15
20
25
thief
Give points!
5
10
15
20
25
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
gift
Win 20 points!
Okay!
baam
Lose 10 points!
Oops!
5
Câu 7: Sự ngưng tụ là A. quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất. B. quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của chất. C. quá trình chuyển từ thể rắn sang thể hơi của chất. D. quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.
D. quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng của chất.
Oops!
Check
Okay!
Check
5
Câu 4: Thể nào sau đây dễ bị nén? A. Thể lỏng. B. Thể rắn. C. Thể khí. D. Không có thể nào.
C. Thể khí.
Oops!
Check
Okay!
Check
5
Câu 5: Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học? A. Thanh sắt bị dát mỏng. B. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi. C. Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu. D. Đốt cháy mẩu giấy.