Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Loading
10
×
Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là
Axit ribônuclêic
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Chức năng của tARN là
Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Oops!
Check
Okay!
Check
5
×
Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là
Uraxin
Oops!
Check
Okay!
Check
20
×
Sự tổng hợp ARN xảy ra trong nguyên phân, vào giai đoạn
kì trung gian
Oops!
Check
Okay!
Check
×
eraser
Reset score!
Oops!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
gift
Win 25 points!
Okay!
×
lifesaver
Give 10 points!
Oops!
15
×
ARN là gì?
ARN là một phân tử polyme cơ bản có nhiều vai trò sinh học trong mã hóa, dịch mã, điều hòa, và biểu hiện của gen.
Oops!
Check
Okay!
Check
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
×
seesaw
Swap points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
baam
Lose 15 points!
Oops!
20
×
Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:
Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là
rARN
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là
C, H, O, N, P
Oops!
Check
Okay!
Check
20
×
Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là
Chỉ có cấu trúc một mạch
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của
Phân tử ADN
Oops!
Check
Okay!
Check
×
lifesaver
Give 10 points!
Oops!
×
seesaw
Swap points!
Okay!
×
shark
Other team loses 25 points!
Okay!
×
lifesaver
Give 25 points!
Oops!
5
×
Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là
mARN
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies