You need to shuffle the cards before you deal them
Bạn cần xáo trộn các thẻ trước khi chia bài
Oops!
Check
Okay!
Check
15
I'm learning to play the guitar
Tôi đang học chơi guitar
Oops!
Check
Okay!
Check
15
zoom lens
nounống kính máy ảnh có khả năng phóng to & thu nhỏ đối tượng thu hìnhCaptures amazingly detailed images with the 7x zoom lens.
Oops!
Check
Okay!
Check
15
old photographs
bức ảnh cũcollect old photograph
Oops!
Check
Okay!
Check
15
collect coins
verbsưu tầm tiền xu
Oops!
Check
Okay!
Check
15
computer games
nountrò chơi điện tử mangplay computer games
Oops!
Check
Okay!
Check
trap
No points!
Oops!
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
gift
Win 25 points!
Okay!
baam
Lose 10 points!
Oops!
15
recipe
nouncông thức làm món ăn
Oops!
Check
Okay!
Check
thief
Give points!
5
10
15
20
25
gift
Win 25 points!
Okay!
rocket
Go to first place!
Okay!
thief
Give points!
5
10
15
20
25
15
cards
nouncác, thiếp, thẻ ( calling card, card of admission )quân bài, bài ( (cũng) playing card )play cards
Oops!
Check
Okay!
Check
15
I like looking round secondhand bookshops in my spare time
Tôi thích nhìn quanh các hiệu sách cũ trong thời gian rảnh rỗi
Oops!
Check
Okay!
Check
trap
No points!
Oops!
gift
Win 20 points!
Okay!
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
lifesaver
Give 10 points!
Oops!
15
chess
noun cờ vuaplay chessChess is a very popular game, now often played on the computer. King, queen, bishop, and rock are the names of some of the pieces
Oops!
Check
Okay!
Check
15
draught
nounGió lùaDraught is played on a board similar to a chess board, but with flat round pieces. The pieces move only in very simple ways
Oops!
Check
Okay!
Check
15
I never thought. I'd get into computer games, but since my brother bought me one for Christmas I haven't stopped playing it
Tôi chưa bao giờ nghĩ. mình sẽ tham gia vào các trò chơi máy tính, nhưng kể từ khi anh trai tôi mua cho tôi một cái vào dịp Giáng sinh, tôi đã không n...