Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Loading
15
×
Từ có 2 dấu hiệu nhận dạng trọng âm thì ta ưu tiên dấu hiệu ____.
đầu tiên
cả hai
dấu hiệu nào cũng được
cuối từ
Oops!
Show
Check
Okay!
Check
15
×
từ eliminate (v) có trọng âm rơi vào nguyên âm nào?
[e]
[i] thứ 2
[i] thứ 1
Oops!
Show
Check
Okay!
Check
15
×
Từ có chữa [ate] thì trọng âm nhấn vào đâu?
Chính [ate]
Cách [ate] 1 nguyên âm
Nguyên âm ngay trước
Oops!
Show
Check
Okay!
Check
15
×
từ conciliate (v) có trọng âm rơi vào nguyên âm nào
[i]
[ia]
[o]
Oops!
Show
Check
Okay!
Check
15
×
/ˈse.lə.breɪt/ là phiên âm của từ nào dưới đây?
celibate (n)
celebrate (v)
selebrate (n)
Oops!
Show
Check
Okay!
Check
15
×
Từ immigrate (v) có phiên âm là gì?
/iˈmi.ɡreit/
/ˈi.mi.ɡreit/
/ˈi.mi.ɡrət/
Oops!
Show
Check
Okay!
Check
15
×
[ate] đọc là /ət/ nếu từ đó là Tính Từ hoặc Danh Từ
Sai
Đúng
Oops!
Show
Check
Okay!
Check
15
×
từ celebrate (v) có trọng âm rơi vào nguyên âm nào ?
[e] thứ 2
[e] thứ 1
[ate]
Oops!
Show
Check
Okay!
Check
×
monster
Reset all scores!
Oops!
×
shark
Other team loses 15 points!
Okay!
×
shark
Other team loses 25 points!
Okay!
×
baam
Lose 25 points!
Oops!
×
baam
Lose 20 points!
Oops!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
baam
Lose 5 points!
Oops!
15
×
Từ anticipate (v) có phiên âm là gì?
/ˈæn.ti.si.peɪt/
/ənˈti.sə.pət/
/ænˈti.si.peɪt/
Oops!
Show
Check
Okay!
Check
15
×
/iˈli.mi.neɪt/ là phiên âm của từ nào dưới đây?
eliminate (v)
eliminate (n)
eleminate (v)
Oops!
Show
Check
Okay!
Check
15
×
[ate] có mấy cách đọc?
3
2
1
Oops!
Show
Check
Okay!
Check
×
lifesaver
Give 25 points!
Oops!
×
magnet
Take 10 points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
baam
Lose 15 points!
Oops!
15
×
[ate] đọc là /eit/ nếu từ đó là Động Từ
Sai
Đúng
Oops!
Show
Check
Okay!
Check
×
eraser
Reset score!
Oops!
×
gift
Win 20 points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
baam
Lose 10 points!
Oops!
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies